TanroDictionary Sổ từ

dừng

Việt
0

dừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ; . (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian; . Quây, che bằng phên, cót, v. V.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.động từWiktionary
  2. . (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian.động từWiktionary
  3. . Quây, che bằng phên, cót, v. V.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con tàu từ từ dừng lại.

  2. Dừng chèo.

  3. Dừng chân.

  4. Câu chuyện tạm dừng ở đây.

  5. Trạng thái dừng.