Nghĩa tiếng Việt
- Đphg Nhựa.danh từWiktionary
- Kề, sát cạnh.tính từ いWiktionary
- Đặt sát vào vật gì để cho vững.động từWiktionary
- Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.động từWiktionary
- Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dựa mít .
-
Chim mắc dựa.
-
Nhà dựa đường.
-
Dựa thang vào cây.
-
Dựa lưng vào tường.