TanroDictionary Sổ từ

dựa

Việt
0

dựa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Nhựa; Kề, sát cạnh; Đặt sát vào vật gì để cho vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Nhựa.danh từWiktionary
  2. Kề, sát cạnh.tính từ いWiktionary
  3. Đặt sát vào vật gì để cho vững.động từWiktionary
  4. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.động từWiktionary
  5. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dựa mít .

  2. Chim mắc dựa.

  3. Nhà dựa đường.

  4. Dựa thang vào cây.

  5. Dựa lưng vào tường.