Nghĩa tiếng Việt
- Đặt cho đứng thẳng.động từWiktionary
- Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.động từWiktionary
- Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).động từWiktionary
- Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.động từWiktionary
- . Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).động từWiktionary
Ví dụ
-
Dựng cột nhà.
-
Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).
-
Dựng nhà.
-
Dựng cổng chào.
-
Dựng kịch.