TanroDictionary Sổ từ

dựng

Việt
0

dựng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt cho đứng thẳng; Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định; Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt cho đứng thẳng.động từWiktionary
  2. Tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền (thường là trên mặt đất) bằng những vật liệu kết lại theo một cấu trúc nhất định.động từWiktionary
  3. Tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật).động từWiktionary
  4. Tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng.động từWiktionary
  5. . Vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước (thường chỉ dùng thước và compa).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dựng cột nhà.

  2. Dựng mọi người dậy (làm cho thức dậy).

  3. Dựng nhà.

  4. Dựng cổng chào.

  5. Dựng kịch.