TanroDictionary Sổ từ

dựng phim

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. kĩ thuật dựng phim

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép