Nghĩa tiếng Việt
- Lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh.động từ
Tiếng Nhật
- モンタージュdựng phim, ảnh ghép
Ví dụ
-
kĩ thuật dựng phim
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép