TanroDictionary Sổ từ

da liễu

Việt
0

da liễu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Da liễu.