da liễu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngành y học chữa bệnh ngoài da và bệnh hoa liễu.
Da liễu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm