Nghĩa tiếng Việt
- Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tóc bạc da mồi (tả người già nua).
da mồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Da người già lốm đốm những chấm màu nâu nhạt như mai con đồi mồi.
Tóc bạc da mồi (tả người già nua).