Nghĩa tiếng Việt
- Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thu mua da trâu bò để làm da thuộc.
da thuộc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng.
Thu mua da trâu bò để làm da thuộc.