TanroDictionary Sổ từ

daffodil

/ˈdæfədɪl/

Anh
0

daffodil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thuỷ tiên hoa vàng; Màu vàng nhạt; Vàng nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuỷ tiên hoa vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
  3. Vàng nhạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A daffodil opened beside the garden path.

  2. She chose a daffodil scarf for spring.

  3. He wore a daffodil shirt to the party.