Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài mãi.tính từ いWiktionary
- Không dứt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)
-
Ôm dai dẳng mãi.
dai dẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo dài mãi; Không dứt.
Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)
Ôm dai dẳng mãi.