TanroDictionary Sổ từ

dai dẳng

Việt
0

dai dẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo dài mãi; Không dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài mãi.tính từ いWiktionary
  2. Không dứt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)

  2. Ôm dai dẳng mãi.