Nghĩa tiếng Việt
- Ngon, chọn lọc (món ăn).tính từEN-VI Dict
- Thanh nhã; xinh xắn; dễ thương.tính từEN-VI Dict
- Khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn.tính từEN-VI Dict
- Chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She served a dainty dessert on a small plate.
-
The dancer moved with a dainty and graceful step.
-
The dainty result helped everyone.
-
a dainty morsel
miếng ăn ngon
-
a dainty foot
bàn chân xinh xắn