Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.danh từEN-VI Dict
- Cô gái bán bơ sữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dairymaid fed the calves at dawn.
-
The dairymaid sold fresh milk each morning.
/ˈdeərimeɪd/
dairymaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa; Cô gái bán bơ sữa.
The dairymaid fed the calves at dawn.
The dairymaid sold fresh milk each morning.