TanroDictionary Sổ từ

dairymaid

/ˈdeərimeɪd/

Anh
0

dairymaid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa; Cô gái bán bơ sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa.danh từEN-VI Dict
  2. Cô gái bán bơ sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dairymaid fed the calves at dawn.

  2. The dairymaid sold fresh milk each morning.