TanroDictionary Sổ từ

dais

/ˈdeɪɪs/

Anh Thông dụng
0

dais là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệ, đài, bục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ, đài, bục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker stood on the dais.