Nghĩa tiếng Việt
- Sự yêu đương lăng nhăng; sự ve vãn, sự chim chuột; sự suồng sã cợt nhã.danh từEN-VI Dict
- Sự đùa giỡn, sự coi như chuyện đùa (đối với ai, đối với công việc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự đà đẫn mất thì giờ; sự chơi bời nhảm nhí mất thời giờ; sự lần lữa; sự dây dưa.danh từEN-VI Dict
- Sự lẩn tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their dalliance ended before the summer was over.
-
He treated the warning as a dalliance.
-
Her dalliance with chores lasted all morning.
-
His questions felt like dalliance, not honesty.