Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They dallied by the river after lunch.
/dˈælid/
dallied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dally.
They dallied by the river after lunch.