Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dallies when the task feels hard.
/ˈdæliz/
dallies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dally.
She dallies when the task feels hard.