Nghĩa tiếng Việt
- Khiến cho bị chỉ trích.tính từEN-VI Dict
- Khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mistake was damnatory for her record.
-
The old rumor sounded damnatory to him.
/ˈdæmnəˌtɔri/
damnatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiến cho bị chỉ trích; Khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày.
Her mistake was damnatory for her record.
The old rumor sounded damnatory to him.