TanroDictionary Sổ từ

damnatory

/ˈdæmnəˌtɔri/

Anh
0

damnatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiến cho bị chỉ trích; Khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiến cho bị chỉ trích.tính từEN-VI Dict
  2. Khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her mistake was damnatory for her record.

  2. The old rumor sounded damnatory to him.