TanroDictionary Sổ từ

damped cycle

/ ˈsɑɪkəl/

Anh
0

damped cycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the damped cycle yesterday.