Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the damped cycle yesterday.
/ ˈsɑɪkəl/
damped cycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.
She saw the damped cycle yesterday.