Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dampen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain is dampening the ground.
/dˈæmpənɪŋ/
dampening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dampen.
The rain is dampening the ground.