TanroDictionary Sổ từ

damping circuit

/ˈdæmpin ˈsɜːkət/

Anh
0

damping circuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch suy giảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch suy giảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the damping circuit yesterday.