/ˈdæmpin ˈsɜːkət/
damping circuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch suy giảm.
She saw the damping circuit yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm