TanroDictionary Sổ từ

damping coil

/ˈdæmpin ˈkɔɪəl/

Anh
0

damping coil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn dây suy giảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn dây suy giảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The damping coil played a key role.