TanroDictionary Sổ từ

damping factor

/ˈdæmpin ˈfæktɜː/

Anh
0

damping factor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the damping factor yesterday.