Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dandifyđộng từEN-VI Dict
- Thích ăn diện bảnh bao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dandified his look with a silk tie.
-
The dandified man checked his mirror often.
/ˈdændɪfaɪd/
dandified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dandify; Thích ăn diện bảnh bao.
He dandified his look with a silk tie.
The dandified man checked his mirror often.