TanroDictionary Sổ từ

dandified

/ˈdændɪfaɪd/

Anh
0

dandified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dandify; Thích ăn diện bảnh bao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dandifyđộng từEN-VI Dict
  2. Thích ăn diện bảnh bao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dandified his look with a silk tie.

  2. The dandified man checked his mirror often.