/ˈdændˌpræt/
dandiprat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ tầm thường.
He acted like a dandiprat at the party.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm