Nghĩa tiếng Việt
- Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối).động từEN-VI Dict
- Nâng niu, nựng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dandled the baby on her knee.
-
He dandled the kitten gently.
/ˈdændl/
dandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối); Nâng niu, nựng.
She dandled the baby on her knee.
He dandled the kitten gently.