TanroDictionary Sổ từ

dandle

/ˈdændl/

Anh
0

dandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối); Nâng niu, nựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tung tung nhẹ (em bé trên cánh tay, đầu gối).động từEN-VI Dict
  2. Nâng niu, nựng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dandled the baby on her knee.

  2. He dandled the kitten gently.