Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dandle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were dandling the baby on their knees.
/ˈdændəlɪŋ/
dandling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dandle.
They were dandling the baby on their knees.