TanroDictionary Sổ từ

dandyism

/ˈdændiˌɪzəm/

Anh Thông dụng
0

dandyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thích ăn diện, tính thích ăn mặc bảnh bao; Cách ăn mặc đúng mốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thích ăn diện, tính thích ăn mặc bảnh bao.danh từEN-VI Dict
  2. Cách ăn mặc đúng mốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His dandyism made him spend too much time dressing.

  2. The magazine praised her quiet dandyism.