Nghĩa tiếng Việt
- Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lập danh bản đối với bị can buôn ma tuý.
danh bản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, nhân dạng, ảnh chụp ba tư thế và dấu vân tay hai ngón tay trỏ của bị can.
Lập danh bản đối với bị can buôn ma tuý.