TanroDictionary Sổ từ

danh bộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.danh từ

Ví dụ

  1. Mã danh bộ thanh toán tiền điện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép