Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp các ký tự được mã hóa đại diện cho 1 hợp đồng nhất định.danh từ
Ví dụ
-
Mã danh bộ thanh toán tiền điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mã danh bộ thanh toán tiền điện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép