TanroDictionary Sổ từ

danh lam

Việt
0

danh lam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi chùa nổi tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi chùa nổi tiếng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chùa Hương là một danh lam.