Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách, cương vị.danh từWiktionary
- Tên gọi mà không có thực quyền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tôi lấy danh nghĩa là người yêu chuộng văn nghệ, xin chúc mừng.
-
Danh nghĩa là chủ tịch, nhưng thực ra không đảm đương công việc gì.