Nghĩa tiếng Việt
- Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chủ tịch Hồ Chí Minh là danh nhân văn hoá thế giới.
danh nhân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người có danh tiếng và được xã hội công nhận.
Chủ tịch Hồ Chí Minh là danh nhân văn hoá thế giới.