Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...danh từ
- Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.danh từ
- Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.danh từ
Tiếng Nhật
- 名詞めいしdanh từ
Ví dụ
-
Danh từ khoa học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép