TanroDictionary Sổ từ

danh từ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...danh từ
  2. Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.danh từ
  3. Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Danh từ khoa học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép