TanroDictionary Sổ từ

danh thiếp

Việt
0

danh thiếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.danh từWiktionary