Nghĩa tiếng Việt
- Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.danh từWiktionary
danh thiếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiếp nhỏ ghi họ tên, thường có kèm theo nghề nghiệp, chức vụ, địa chỉ, dùng để giao dịch.