Nghĩa tiếng Việt
- Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.danh từWiktionary
dao bầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.