TanroDictionary Sổ từ

dao bầu

Việt
0

dao bầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.danh từWiktionary