Nghĩa tiếng Việt
- người thân yêu; người rất được yêu mến; vật rất được yêu thích.danh từEN-VI Dict
- Người yêu.danh từEN-VI Dict
- Thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is the darling of the entire local community.
-
I will always love you, my darling.
-
what a darling little dog!
-
the darling of the people
người được nhân dân yêu mến
-
one's mother's darling
con cưng