Nghĩa tiếng Việt
- Tấm bia trong trò chơi phóng phi tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He aimed his dart at the dartboard.
/ˈdɑːtbɔːd/
dartboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm bia trong trò chơi phóng phi tiêu.
He aimed his dart at the dartboard.