Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh như tên bắn.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dart.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The darting bird vanished into the trees.
-
A fish is darting through the water.
/ˈdɑːrtin/
darting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhanh như tên bắn; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dart.
The darting bird vanished into the trees.
A fish is darting through the water.