TanroDictionary Sổ từ

dash off

/dˈaʃ ˈɒf/

Anh
0

dash off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi nơi nào đó nhanh chóng; Làm gì đó nhanh chóng, đặc biệt là viết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi nơi nào đó nhanh chóng.động từEN-VI Dict
  2. Làm gì đó nhanh chóng, đặc biệt là viết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It's late- I'm going to dash off home.

  2. He dashed off the report in a couple of hours.