Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi nơi nào đó nhanh chóng.động từEN-VI Dict
- Làm gì đó nhanh chóng, đặc biệt là viết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It's late- I'm going to dash off home.
-
He dashed off the report in a couple of hours.
/dˈaʃ ˈɒf/
dash off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời khỏi nơi nào đó nhanh chóng; Làm gì đó nhanh chóng, đặc biệt là viết.
It's late- I'm going to dash off home.
He dashed off the report in a couple of hours.