Nghĩa tiếng Việt
- Sự hèn nhát.danh từEN-VI Dict
- Hành động đê tiện, hành động ném đá giấu tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dastardliness shocked the whole village.
-
The prank showed pure dastardliness.
/ˈdæstɜːˌdlaɪnz/
dastardliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hèn nhát; Hành động đê tiện, hành động ném đá giấu tay.
His dastardliness shocked the whole village.
The prank showed pure dastardliness.