Nghĩa tiếng Việt
- Hèn nhát.tính từEN-VI Dict
- Đê tiện, ném đá giấu tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed dastardly all night.
-
That was a dastardli trick to play.
/ˈdæstɜːdli/
dastardly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hèn nhát; Đê tiện, ném đá giấu tay.
His voice stayed dastardly all night.
That was a dastardli trick to play.