TanroDictionary Sổ từ

data center

/ˈdeɪtə ˈsɛntɜː/

Anh
0

data center là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung tâm dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung tâm dữ liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A data center helped the team.