Nghĩa tiếng Việt
- Trao đổi dữ liệu; tổng đài dữ liệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The data exchange was important at work.
/ˈdeɪtə ɪksˈtʃeɪndʒ/
data exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trao đổi dữ liệu; tổng đài dữ liệu.
The data exchange was important at work.