TanroDictionary Sổ từ

data exchange

/ˈdeɪtə ɪksˈtʃeɪndʒ/

Anh
0

data exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trao đổi dữ liệu; tổng đài dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trao đổi dữ liệu; tổng đài dữ liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The data exchange was important at work.