/ˈdeɪtə ˈreɪt/
data rate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tốc độ chuyển dữ liệu.
The data rate appeared in the report.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm