/ˈdeɪtə rɪˈkɔrdɜː/
data recorder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi dữ liệu.
A data recorder helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm