/ˈdeɪtə rɪˈkəvəri/
data recovery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi dữ liệu.
They discussed the data recovery today.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm