TanroDictionary Sổ từ

data sharing

/ˈdeɪtə ˈʃɛrin/

Anh
0

data sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng chung dữ liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng chung dữ liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A data sharing helped the team.