/ˈdeɪtə ˈʃɛrin/
data sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng chung dữ liệu.
A data sharing helped the team.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm