TanroDictionary Sổ từ

datum-level

/ˈdeɪtəmˈlɛvəl/

Anh
0

datum-level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mực chuẩn, mặt gốc (làm mốc đo bề cao hay bề sâu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mực chuẩn, mặt gốc (làm mốc đo bề cao hay bề sâu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We measured the water against the datum-level.