TanroDictionary Sổ từ

davenport

/ˈdævənˌpɔrt/

Anh
0

davenport là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn viết mặt nghiêng; Ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn viết mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Ghế bành ba chỗ ngồi, xôfa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote a note at the davenport.

  2. We sat on the davenport and watched a film.