TanroDictionary Sổ từ

dawdle

/ˈdɔːdl/

Anh
0

dawdle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lãng phí (thời gian); Lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian; Làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lãng phí (thời gian).động từEN-VI Dict
  2. Lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
  3. Làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop to dawdle and we will be late.

  2. The team had to dawdle the system.

  3. The slow bus dawdled through town.

  4. to dawdle away one's time

    lãng phí thời gian