Nghĩa tiếng Việt
- Lãng phí (thời gian).động từEN-VI Dict
- Lêu lỏng, đi nhởn, la cà lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
- Làm chậm chạp, đà đẫn, lần nữa, dây dưa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop to dawdle and we will be late.
-
The team had to dawdle the system.
-
The slow bus dawdled through town.
-
to dawdle away one's time
lãng phí thời gian