Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dawdle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop dawdling and finish your tea.
/dˈɔːdlɪŋ/
dawdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dawdle.
Stop dawdling and finish your tea.